1、Công trường xây dựng:Xe cần cẩu có cánh được sử dụng rộng rãi tại các công trường xây dựng để vận chuyển và lắp đặt vật liệu xây dựng nặng như thanh thép, tấm bê tông, và dầm thép. Xe được trang bị cánh nâng có thể xoay và co giãn, cho phép người điều hành dễ dàng nâng vật nặng lên vị trí cao và thực hiện lắp đặt, định vị chính xác.
2、Nhà máy tàu:Tại nhà máy tàu, xe cần cẩu có cánh thường được sử dụng để tải, dỡ và sửa chữa tàu lớn. Xe có thể nâng các vật nặng như động cơ, thiết bị phụ trợ,... từ mặt đất và đặt chính xác lên tàu. Ngoài ra, việc sửa chữa thân tàu và sơn tàu cũng có thể được thực hiện nhờ khả năng co giãn lớn của cánh cẩu.
3、Kho hàng:Tại kho hàng, xe cần cẩu có cánh có thể được dùng để di chuyển hàng hóa, đặc biệt là những mặt hàng cồng kềnh hoặc nặng nề. Độ linh hoạt và chính xác của cánh cẩu giúp người điều hành dễ dàng nâng hàng hóa từ kệ và đặt vào vị trí mong muốn, từ đó nâng cao hiệu quả hoạt động.
4、Khoáng sản và mỏ đá:Ở những nơi này, xe cần cẩu có cánh thường được sử dụng để vận chuyển và tải vật liệu nặng như quặng và đá. Khả năng nâng mạnh mẽ và độ ổn định của xe có thể đối phó với các điều kiện địa hình và môi trường khắc nghiệt khác nhau, cung cấp sự hỗ trợ đáng tin cậy cho sản xuất tại các mỏ khoáng sản và mỏ đá.
5、Cứu hộ ô tô:Xe cần cẩu có cánh cũng có thể được sử dụng để cứu hộ ô tô hỏng hóc. Khi phương tiện bị hỏng trên đường, xe có thể nâng phương tiện hỏng bằng cánh cẩu và chuyển an toàn đến địa điểm chỉ định.
Xe Tải Cần Cẩu, Tên đầy đủ Là Xe Tải Nâng Gắn.
Ở Một Số Nơi Còn được Gọi Là Cần Cẩu Xe Hơi, Cần Cẩu Tự động Và Như Vậy. Nó Là Một Loại Thiết Bị Tích Hợp Nâng Và Vận Chuyển, Và Nhận Ra Việc Nâng, Xoay Và Nâng Hàng Hóa Thông Qua Hệ Thống Nâng Thủy Lực Và Kính Thiên Văn.
| Kích Thước Tổng Thể | 7850,8050,8250,8450,8650, 8850,9250×2550×3160,3300, 3550,2860,3450 (mm) | Công Suất Tải định Mức | 18600,18000,17400,18665, 18065,17465 (Kg) |
| Trọng Lượng Xe Tổng Cộng | 25000 (kg) | Sản Phẩm ABS | Cấu Hình Tiêu Chuẩn |
| Trọng Lượng (kg) | 12205,12805,13405 (kg) | Treo Phía Trước / Phía Sau | 1450/1550,1450/1750, 1450/1730,1450/2030, 1450/1930,1450/2130,1450/1350 (mm) |
| Góc Tiếp Cận / Khởi Hành | 15/25(°) | Trục Trước Và Sau | 6500/18000 |
| Bánh Xe | 4350+1350,3800+1350, 3600 + 1350 (mm) | Số Trục | 3 |
| Tốc độ Tối đa | 90 (km / H) | Số Lượng Mảnh Mùa Xuân | 10/12 |
| Số Lượng Lốp Xe | 10 | Kích Thước Lốp Xe | 11.00R20 18PR, 12R22.5 18PR, 12R22.5 18PR / 11.00R20 18PR |
| Đường Trước | 1960/1960, 2010/2010 (mm) | Đường Sau | 1860/1860,1874/1874,1870/1870 (mm) |
| động Cơ | |||
| Mô Hình động Cơ | Di Chuyển (ML) | Công Suất (kw) / Ngựa Lực (PS) | Nhiên Liệu |
| Sản Phẩm YC6-290-30 | 9839 | 215/290 | Dầu Diesel |
| Sản Phẩm YC6-340-30 | 9839 | 250/340 | Dầu Diesel |
| WP10.380E32 | 9726 | 280/380 | Dầu Diesel |

Thẻ nóng: