Catégorie De Paramètre | Données Détaillées |
Informations De Base Sur Le Véhicule | |
Type De Véhicule | Boîte Camion |
Configuration Du Disque | 4×2 (2 Volants Avant + 2 Roues Motrices Arrière) |
Base De Roues | 5300 Mm |
Classe De Longueur De Boîte De Fret | 6.8 M |
Modèle Moteur | De YuChai YCS04200-68 |
Modèle De Transmission | Engrenage Rapide 8JS75TC |
Ratio De L'essieu Arrière | 4.33 |
Longueur Totale Du Véhicule | 9.105 M |
Largeur Totale Du Véhicule | 2.55 M |
Hauteur Totale Du Véhicule | 3.76 M |
Largeur De Piste Avant | 1860 Mm |
Largeur De Piste Arrière | 1806 Mm |
Poids De Bordure | 8 155 Tonnes (8155 Kg) |
Capacité Nominale De Charge Utile | 9 715 Tonnes (9715 Kg) |
Poids Brut Du Véhicule (GVW) | 18 Tonnes (18000 Kg) |
Vitesse Maximale | 105 Km/h |
Lieu D'origine | Xiangyang, Hubei (Chine) |
Classe De Tonnage | Camion Moyen |
Angle D'approche | 19° |
Angle De Départ | 13° |
Segment De Marché Cible | Non Spécifié |
Remarques | Équipé De Bras Auto-réglable, Alarme De Doublure De Frottement Et Sèche-air |
Couverture Avant/Couverture Arrière | 1.26 M / 2.545 M |
Version | Non Spécifié |
Type De Plaque D'immatriculation | Plaque D'immatriculation Jaune (conforme Aux Normes Chinoises De Permis De Véhicule Moyen) |
Type D'énergie | Diesel |
Paramètres Du Moteur | |
Marque Moteur | Yuchai |
Modèle Moteur | De YuChai YCS04200-68 |
Série Moteur | Série 4 Cylindres Yuchai |
Nombre De Cylindres | 4 Cylindres |
Type De Carburant | Diesel |
Disposition Du Cylindre | En Ligne |
Déplacement | 4.16 L |
Norme D'émission | Chine National III Emission |
Puissance De Sortie Maximale | 147 KW |
Puissance Maximale | 200 HP |
Couple Maximum | 720 N·m |
Plage De Vitesse Maximum De Couple | 1200 - 1600 Rpm |
Vitesse Nominale Du Moteur | 2300 Tr/min |
Formulaire Moteur | Common Rail Haute Pression + EGR (recirculation Des Gaz D'échappement) + DOC (catalyseur D'oxydation Diesel) + DPF (filtre à Particules Diesel) + SCR (réduction Catalytique Sélective) + ASC (catalyseur De Glissement D'ammoniac) |
Paramètres De Boîte De Fret | |
Type De Boîte De Fret | Type Boîte (structure De Fourgon Fermée Pour La Protection De La Cargaison) |
Longueur De Boîte De Fret | 6.8 M |
Largeur De Boîte De Fret | 2.47 M |
Hauteur De Boîte De Fret | 2.65 M |
Largeur De Boîte De Fret Interne | 2.4700000286102 M |
Câu 1: Công ty có sản xuất sản phẩm theo yêu cầu của khách hàng không?
Đáp án: Có. Với đội ngũ nghiên cứu và phát triển, Thành Lý chuyên thiết kế và sản xuất xe chuyên dụng. Chúng tôi có thể tùy chỉnh sản phẩm theo yêu cầu về thể tích, sơn màu, kích thước, logo, động cơ và cả gầm xe.
Câu 2: Chính sách đảm bảo chất lượng của công ty như thế nào?
Đáp án: Chúng tôi là doanh nghiệp được Bộ Công nghiệp và Công nghệ Thông tin Trung Quốc công nhận, đã đạt chứng nhận ISO, CCC, SGS và có đủ tư cách xuất khẩu.
Câu 3: Sản phẩm chính của công ty là gì?
Đáp án: Xe cứu hỏa & xe cấp cứu, xe bồn, xe lạnh, xe vệ sinh môi trường, xe chở rác, xe tưới nước, xe cẩu, xe cứu hộ đường bộ và nhiều loại xe khác. Năng lực sản xuất hàng năm trên 8.000 chiếc.
Câu 4: Quý công ty là xưởng sản xuất hay công ty thương mại?
Đáp án: Thành Lý là nhà sản xuất trực tiếp, không phải trung gian hay đại lý.
Câu 5: Điều khoản thanh toán và giao hàng của công ty là gì?
Đáp án: Thông thường, khách hàng đặt cọc trước 30% bằng chuyển khoản T/T. Chúng tôi áp dụng các điều khoản giao hàng EXW, FOB, CFR, CIF.
Câu 6: Thời gian giao hàng là bao lâu?
Đáp án: Từ 10 đến 25 ngày sau khi nhận tiền đặt cọc, thời gian cụ thể tùy thuộc vào loại sản phẩm và số lượng đơn hàng.
Câu 7: Giá sản phẩm của công ty như thế nào?
Đáp án: Chúng tôi là nhà xưởng trực tiếp nên giá thành rất cạnh tranh. Quý khách có thể đến tham quan công ty, chúng tôi sẽ trao đổi chi tiết về giá!
Câu 8: Công ty có kiểm tra toàn bộ sản phẩm trước khi giao hàng không?
Đáp án: Có, tất cả sản phẩm đều được kiểm tra 100% trước khi xuất xưởng.
Câu 9: Thời gian bảo hành sản phẩm là bao lâu?
Đáp án: Xe xuất khẩu được bảo hành 12 tháng, tùy theo từng đơn hàng.
Câu 10: Xe chuyên dụng của công ty có đáp ứng tiêu chuẩn an toàn và quy định khí thải của từng quốc gia/khu vực không?
Đáp án: Có.
Câu 11: Công ty cung cấp những dịch vụ hậu mãi nào?
Đáp án: Chúng tôi cung cấp gói dịch vụ hậu mãi toàn diện, bao gồm phụ tùng miễn phí, bảo trì, sửa chữa, hỗ trợ kỹ thuật và tư vấn kỹ thuật trực tuyến.
Câu 12: Công ty có nhận đơn hàng OEM, ODM không?
Đáp án: Có. Chúng tôi hoan nghênh các nhà nhập khẩu và đại lý bán buôn trên thế giới hợp tác kinh doanh OEM, ODM.
Câu 13: Nhà máy đặt ở đâu? Làm sao để đến tham quan?
Đáp án: Nhà máy nằm tại khu Kinh tế - Kỹ thuật Tăng Đô, thành phố Tùy Châu, tỉnh Hồ Bắc, Trung Quốc (giao lộ Đường Tinh Quang 1 và Quốc lộ 316). Chúng tôi sẽ đón quý khách tại Sân bay Vũ Hán.

Thẻ nóng: