1.LPG加气橇/站:液化石油气、丙烷、丁烷、液氨等
2.LPG储罐的可用罐尺寸:5m³~200m³,2.5吨~100吨。
3.储罐设计标准:GB-150,ASME VIII Division I U STAMP,CCC,ISO9001:2008。
4.储罐测试:100%辐射测试、磁力测试、水压。
5。液化石油气厂设备可选:液化石油气泵和电机、液化石油气压缩机、体积流量计、充装秤和液化石油气加气机、球阀、止回阀、单向阀、玻璃阀、过滤器、旁通阀等
| 物品 | 参数 | 物品 | 参数 |
| 体积 | 15立方米 | 壳体厚度 | 10mm |
| 坦克材料 | Q345R | 端板厚度 | 12毫米 |
| 整体尺寸 | 6224*1820*2410毫米 | 油箱净重 | 3920公斤 |
| 坦克直径 | 1800毫米 | 承载能力 | 7125公斤 |
| 设计压力 | 1.77Mpa | 气体密度 | 420-550kg/M3 |
| 水压试验压力 | 2.22百万帕 | 腐蚀裕量 | 1毫米 |
| 设计温度 | -20℃~60℃ | 热处理 | 批量 |
| 蒸汽出口 | DN50 | 气体出口 | DN50 |
| 一生 | 20年 | ||
| 配件 | |||
| 模型 | 物品 | 数量 | 接合面 |
| J41N-2.5-50 | 截止阀DN50 | 6. | 射频 |
| J41N-2.5-25 | 截止阀DN25 | 2. | 射频 |
| J41N-2.5-80 | 截止阀DN80 | 1. | 射频 |
| J24W-320-DN6 | J24W针阀M20*1.5 | 1. | |
| HG21584-95 | 磁性平板液位计UZFAL-2.5RF-3040-0.5 | 1. | 射频 |
| A42F-25-80 | 安全阀DN80 | 1. | 射频 |
| Y-100吨 | 压力表M20*1.5 1.5度0~4Mpa | 1. | |
| WTQ-280 | 温度计M33*2 2.5度 | 1. | -40°C~60°C |
特征
1.Ipg撬装加气站,用于在不同尺寸的家用气瓶中加气。
5.Ipg撬装站电机:ABB或西门子品牌,无静电,380V三相,5.5KW至10KW
6.管道:2";带安全回流阀、过滤器、单向阀、截止阀的钢管。
7.全站系统防爆中央控制面板
8.其他设备:灌装区遮阳板、检漏仪、爆炸灯

Câu 1: Công ty có sản xuất sản phẩm theo yêu cầu của khách hàng không?
Đáp án: Có. Với đội ngũ nghiên cứu và phát triển, Thành Lý chuyên thiết kế và sản xuất xe chuyên dụng. Chúng tôi có thể tùy chỉnh sản phẩm theo yêu cầu về thể tích, sơn màu, kích thước, logo, động cơ và cả gầm xe.
Câu 2: Chính sách đảm bảo chất lượng của công ty như thế nào?
Đáp án: Chúng tôi là doanh nghiệp được Bộ Công nghiệp và Công nghệ Thông tin Trung Quốc công nhận, đã đạt chứng nhận ISO, CCC, SGS và có đủ tư cách xuất khẩu.
Câu 3: Sản phẩm chính của công ty là gì?
Đáp án: Xe cứu hỏa & xe cấp cứu, xe bồn, xe lạnh, xe vệ sinh môi trường, xe chở rác, xe tưới nước, xe cẩu, xe cứu hộ đường bộ và nhiều loại xe khác. Năng lực sản xuất hàng năm trên 8.000 chiếc.
Câu 4: Quý công ty là xưởng sản xuất hay công ty thương mại?
Đáp án: Thành Lý là nhà sản xuất trực tiếp, không phải trung gian hay đại lý.
Câu 5: Điều khoản thanh toán và giao hàng của công ty là gì?
Đáp án: Thông thường, khách hàng đặt cọc trước 30% bằng chuyển khoản T/T. Chúng tôi áp dụng các điều khoản giao hàng EXW, FOB, CFR, CIF.
Câu 6: Thời gian giao hàng là bao lâu?
Đáp án: Từ 10 đến 25 ngày sau khi nhận tiền đặt cọc, thời gian cụ thể tùy thuộc vào loại sản phẩm và số lượng đơn hàng.
Câu 7: Giá sản phẩm của công ty như thế nào?
Đáp án: Chúng tôi là nhà xưởng trực tiếp nên giá thành rất cạnh tranh. Quý khách có thể đến tham quan công ty, chúng tôi sẽ trao đổi chi tiết về giá!
Câu 8: Công ty có kiểm tra toàn bộ sản phẩm trước khi giao hàng không?
Đáp án: Có, tất cả sản phẩm đều được kiểm tra 100% trước khi xuất xưởng.
Câu 9: Thời gian bảo hành sản phẩm là bao lâu?
Đáp án: Xe xuất khẩu được bảo hành 12 tháng, tùy theo từng đơn hàng.
Câu 10: Xe chuyên dụng của công ty có đáp ứng tiêu chuẩn an toàn và quy định khí thải của từng quốc gia/khu vực không?
Đáp án: Có.
Câu 11: Công ty cung cấp những dịch vụ hậu mãi nào?
Đáp án: Chúng tôi cung cấp gói dịch vụ hậu mãi toàn diện, bao gồm phụ tùng miễn phí, bảo trì, sửa chữa, hỗ trợ kỹ thuật và tư vấn kỹ thuật trực tuyến.
Câu 12: Công ty có nhận đơn hàng OEM, ODM không?
Đáp án: Có. Chúng tôi hoan nghênh các nhà nhập khẩu và đại lý bán buôn trên thế giới hợp tác kinh doanh OEM, ODM.
Câu 13: Nhà máy đặt ở đâu? Làm sao để đến tham quan?
Đáp án: Nhà máy nằm tại khu Kinh tế - Kỹ thuật Tăng Đô, thành phố Tùy Châu, tỉnh Hồ Bắc, Trung Quốc (giao lộ Đường Tinh Quang 1 và Quốc lộ 316). Chúng tôi sẽ đón quý khách tại Sân bay Vũ Hán.

Thẻ nóng: