车型 | 5316gjbn | 汽车品牌 | 华谊 |
外形尺寸 | 9950×2496×3740毫米 | 整备质量 | 13420公斤 |
承载能力 | 10m3 | 颜色 | 可选的 |
底盘参数 | |||
底盘型号 | ZZ1316N306GE1 | 底盘品牌 | 西特拉克 |
外形尺寸 | 8955×2496×3035毫米 | 轴距 | 1800+3025+1400mm |
前/后轮轮距 | 2035/20351850/1850毫米 | 前/后悬架 | 1430/2295mm |
接近角/离去角 | 16/17° | 最大速度 | 82公里/小时 |
出租车 | 配置 | SITRAK C5H一排半豪华驾驶室(带卧铺),可容纳3名乘客,空调,ABS。 | |
颜色 | 白色,其他颜色可选 | ||
引擎 | 模型 | MC07.34-50 | |
排放 | 5欧元 | ||
类型 | 6缸,直列,4冲程,水冷,涡轮中冷,直喷,排气阀制动,柴油发动机 | ||
额定功率 | 340hp,额定功率转速2300rpm | ||
位移 | 6870ml | ||
最大扭矩 | 1250牛顿。米 | ||
内径x行程 | 108x125mm | ||
制造商 | 中国重汽集团有限公司 | ||
使疲劳 | 295/80R22.5 12+1个 | 传输 | 变速箱HW16709XST,9速前进1速后退 |
转向装置 | 助力转向ZF8198 | 方向盘 | 左座驾驶 |
拌和量(m³) | 10 | 颜色和徽标 | 可选的 |
进料速度(m³/min) | ≥5 | 排放速度(m³/min) | ≥3 |
放电残余率 | ≤0.5% | 坍落度范围(mm) | 50-210 |
水箱容量(L) | 300 | 水压(Mpa) | 0.35-0.38 |
坦克材料 | 5mm合金钢 | 油箱前盖 | 8mm合金钢 |
归约器 | 意大利邦飞利 | 液压马达 | 德国REXROTH |
液压泵 | 德国REXROTH | 散热器 | 凯鹏 |
标准配置 | 底盘、副车架、混合箱、减速器、液压泵、液压马达、散热器、水箱、清洗软管、进料口、出料口、爬梯、气压供水装置。 意大利邦飞利减速机、德国REXROTH液压泵、德国REXROTH液压马达、凯鹏散热器、搅拌罐(主罐5mm合金钢耐磨材料,前罐头8mm合金钢耐磨材质) | ||
Câu 1: Công ty có sản xuất sản phẩm theo yêu cầu của khách hàng không?
Đáp án: Có. Với đội ngũ nghiên cứu và phát triển, Thành Lý chuyên thiết kế và sản xuất xe chuyên dụng. Chúng tôi có thể tùy chỉnh sản phẩm theo yêu cầu về thể tích, sơn màu, kích thước, logo, động cơ và cả gầm xe.
Câu 2: Chính sách đảm bảo chất lượng của công ty như thế nào?
Đáp án: Chúng tôi là doanh nghiệp được Bộ Công nghiệp và Công nghệ Thông tin Trung Quốc công nhận, đã đạt chứng nhận ISO, CCC, SGS và có đủ tư cách xuất khẩu.
Câu 3: Sản phẩm chính của công ty là gì?
Đáp án: Xe cứu hỏa & xe cấp cứu, xe bồn, xe lạnh, xe vệ sinh môi trường, xe chở rác, xe tưới nước, xe cẩu, xe cứu hộ đường bộ và nhiều loại xe khác. Năng lực sản xuất hàng năm trên 8.000 chiếc.
Câu 4: Quý công ty là xưởng sản xuất hay công ty thương mại?
Đáp án: Thành Lý là nhà sản xuất trực tiếp, không phải trung gian hay đại lý.
Câu 5: Điều khoản thanh toán và giao hàng của công ty là gì?
Đáp án: Thông thường, khách hàng đặt cọc trước 30% bằng chuyển khoản T/T. Chúng tôi áp dụng các điều khoản giao hàng EXW, FOB, CFR, CIF.
Câu 6: Thời gian giao hàng là bao lâu?
Đáp án: Từ 10 đến 25 ngày sau khi nhận tiền đặt cọc, thời gian cụ thể tùy thuộc vào loại sản phẩm và số lượng đơn hàng.
Câu 7: Giá sản phẩm của công ty như thế nào?
Đáp án: Chúng tôi là nhà xưởng trực tiếp nên giá thành rất cạnh tranh. Quý khách có thể đến tham quan công ty, chúng tôi sẽ trao đổi chi tiết về giá!
Câu 8: Công ty có kiểm tra toàn bộ sản phẩm trước khi giao hàng không?
Đáp án: Có, tất cả sản phẩm đều được kiểm tra 100% trước khi xuất xưởng.
Câu 9: Thời gian bảo hành sản phẩm là bao lâu?
Đáp án: Xe xuất khẩu được bảo hành 12 tháng, tùy theo từng đơn hàng.
Câu 10: Xe chuyên dụng của công ty có đáp ứng tiêu chuẩn an toàn và quy định khí thải của từng quốc gia/khu vực không?
Đáp án: Có.
Câu 11: Công ty cung cấp những dịch vụ hậu mãi nào?
Đáp án: Chúng tôi cung cấp gói dịch vụ hậu mãi toàn diện, bao gồm phụ tùng miễn phí, bảo trì, sửa chữa, hỗ trợ kỹ thuật và tư vấn kỹ thuật trực tuyến.
Câu 12: Công ty có nhận đơn hàng OEM, ODM không?
Đáp án: Có. Chúng tôi hoan nghênh các nhà nhập khẩu và đại lý bán buôn trên thế giới hợp tác kinh doanh OEM, ODM.
Câu 13: Nhà máy đặt ở đâu? Làm sao để đến tham quan?
Đáp án: Nhà máy nằm tại khu Kinh tế - Kỹ thuật Tăng Đô, thành phố Tùy Châu, tỉnh Hồ Bắc, Trung Quốc (giao lộ Đường Tinh Quang 1 và Quốc lộ 316). Chúng tôi sẽ đón quý khách tại Sân bay Vũ Hán.

Thẻ nóng: