上部结构配置:
1.箱体采用Q345锰钢高强度板,四面五底。箱体的顶部、底部和填料由加厚钢板制成,耐腐蚀,使用寿命长。它经过三层喷漆处理。
2.驾驶舱和车身外部的集中电子控制系统连接到同一个CAN总线控制系统。加载循环时间不超过12秒。废物排放时间≤40秒。倾斜架的倾斜角度≥55°,双向蠕动压缩比为1:5。
3.国内知名品牌液压系统(安徽万业泵业、中美多路阀、恒力定制油缸、浙江嘉善动力起飞),所有系列均标配夹紧阀(背压阀)。
4.新型刮板滑块连接轴采用高锰耐磨钢制成,经久耐用,无破损。进料斗被抬高并扩大,以防止废物掉到地上。铲斗悬挂机构具有圆形悬挂齿,可防止损坏铲斗边缘,以及缓冲垫,可防止铲斗受到压力,防止损坏。它可以同时悬挂120升和240升的桶。
5.配备夜间照明,双污水箱,污水箱排水球阀和清洗口,额外排水管防止飞溅,人性化设计,车身高位轮廓灯/侧灯/操作灯。
| 定制生产新款铃木东风豪沃福兰江淮JMC品牌后装垃圾压实车出厂价出售 | |
| 产品名称 | 压实垃圾车 |
| 模型 | CLW5180ZYSB6 |
| 底盘号。 | 约1180p62k |
| 驱动类型 | 4*2 |
| 毛重 | 18000公斤 |
| 相关装载质量 | 7700公斤 |
| 整备质量 | 10100kg |
| 维度 | 8300*2550*3250毫米 |
| 轴距 | 4500(毫米) |
| 前桥承载能力 | 6500公斤 |
| 后轴负载能力 | 11500公斤 |
| 接近角 | 20° |
| 离去角 | 13° |
| 前悬架 | 1400毫米 |
| 后悬架 | 2400毫米 |
| 使疲劳 | 10.00R20,6+1个 |
| 最高时速 | 105(公里/小时) |
| 发动机参数: | |
| 模型 | 问题23 |
| 马力 | 200马力 |
| 位移 | 2300cc |
| 排放标准 | 欧IV |
| 类型 | 4冲程直喷,4缸直列水冷,涡轮增压和中冷) |
| 变速箱 | |
| 变速箱 | 5前进,1后退 |
| 上部结构参数: | |
| 油箱容积 | 14-16立方米 |
| 池形 | 弧形 |
| 储罐材料厚度 | 底部:4mm侧面:4mm |
| 坦克材料 | T420(特殊钢) |
| 压缩比 | ≥2.5 |
| 铲斗的有效容积 | ≥0.8m³ |
| 加载循环时间 | ≤40秒 |
| 卸载垃圾时间 | ≤45秒 |
| 控制方法 | 自动、手动 |
| 液压系统最大压力 | 20MPa |
| 控制系统 | 西门子 |
| 发动机功率控制 | 全自动控制 |
| 滚筒机构 | 240L垃圾桶(其他可选) |
Câu 1: Công ty có sản xuất sản phẩm theo yêu cầu của khách hàng không?
Đáp án: Có. Với đội ngũ nghiên cứu và phát triển, Thành Lý chuyên thiết kế và sản xuất xe chuyên dụng. Chúng tôi có thể tùy chỉnh sản phẩm theo yêu cầu về thể tích, sơn màu, kích thước, logo, động cơ và cả gầm xe.
Câu 2: Chính sách đảm bảo chất lượng của công ty như thế nào?
Đáp án: Chúng tôi là doanh nghiệp được Bộ Công nghiệp và Công nghệ Thông tin Trung Quốc công nhận, đã đạt chứng nhận ISO, CCC, SGS và có đủ tư cách xuất khẩu.
Câu 3: Sản phẩm chính của công ty là gì?
Đáp án: Xe cứu hỏa & xe cấp cứu, xe bồn, xe lạnh, xe vệ sinh môi trường, xe chở rác, xe tưới nước, xe cẩu, xe cứu hộ đường bộ và nhiều loại xe khác. Năng lực sản xuất hàng năm trên 8.000 chiếc.
Câu 4: Quý công ty là xưởng sản xuất hay công ty thương mại?
Đáp án: Thành Lý là nhà sản xuất trực tiếp, không phải trung gian hay đại lý.
Câu 5: Điều khoản thanh toán và giao hàng của công ty là gì?
Đáp án: Thông thường, khách hàng đặt cọc trước 30% bằng chuyển khoản T/T. Chúng tôi áp dụng các điều khoản giao hàng EXW, FOB, CFR, CIF.
Câu 6: Thời gian giao hàng là bao lâu?
Đáp án: Từ 10 đến 25 ngày sau khi nhận tiền đặt cọc, thời gian cụ thể tùy thuộc vào loại sản phẩm và số lượng đơn hàng.
Câu 7: Giá sản phẩm của công ty như thế nào?
Đáp án: Chúng tôi là nhà xưởng trực tiếp nên giá thành rất cạnh tranh. Quý khách có thể đến tham quan công ty, chúng tôi sẽ trao đổi chi tiết về giá!
Câu 8: Công ty có kiểm tra toàn bộ sản phẩm trước khi giao hàng không?
Đáp án: Có, tất cả sản phẩm đều được kiểm tra 100% trước khi xuất xưởng.
Câu 9: Thời gian bảo hành sản phẩm là bao lâu?
Đáp án: Xe xuất khẩu được bảo hành 12 tháng, tùy theo từng đơn hàng.
Câu 10: Xe chuyên dụng của công ty có đáp ứng tiêu chuẩn an toàn và quy định khí thải của từng quốc gia/khu vực không?
Đáp án: Có.
Câu 11: Công ty cung cấp những dịch vụ hậu mãi nào?
Đáp án: Chúng tôi cung cấp gói dịch vụ hậu mãi toàn diện, bao gồm phụ tùng miễn phí, bảo trì, sửa chữa, hỗ trợ kỹ thuật và tư vấn kỹ thuật trực tuyến.
Câu 12: Công ty có nhận đơn hàng OEM, ODM không?
Đáp án: Có. Chúng tôi hoan nghênh các nhà nhập khẩu và đại lý bán buôn trên thế giới hợp tác kinh doanh OEM, ODM.
Câu 13: Nhà máy đặt ở đâu? Làm sao để đến tham quan?
Đáp án: Nhà máy nằm tại khu Kinh tế - Kỹ thuật Tăng Đô, thành phố Tùy Châu, tỉnh Hồ Bắc, Trung Quốc (giao lộ Đường Tinh Quang 1 và Quốc lộ 316). Chúng tôi sẽ đón quý khách tại Sân bay Vũ Hán.

Thẻ nóng: