Temel Araç Bilgileri | |
Duyur Modeli | EQ5041XXY3BDDAC'ı |
Araç Tipi | Kutu Van Kamyon |
Sürücü Yapılandırması | 4×2 (2 ön Direksiyon + 2 Arka Sürücü) |
Tekerlek Mesajı | 2800 Mm |
Kargo Kutusu Uzunluğu Sınıfı | 3.8 M |
Motor Modeli | Quanchai 4A2-88C50'yi |
İletim Modeli | Mengwo 5A85'i |
Arka Aks Oranı | 4.875 |
Toplam Araç Uzunluğu | 5.55 M |
Toplam Araç Genişliği | 2 Metre |
Toplam Araç Yüksekliği | 2.75 M |
Ön Parça Genişliği | 1450 Mm |
Arka Parça Genişliği | 1470 Mm |
Curb Ağırlığı | 2.465 Ton (2465 Kg) |
Nominal Yük Kapasitesi | 1,9 Ton (1900 Kg) |
Brüt Araç Ağırlığı (GVW) | 4.495 Ton (4495 Kg) |
Maksimum Hız | 103 Km/saat |
Menşe Yeri | Xiangyang, Hubei (Çin) |
Tonaj Sınıfı | Hafif Kamyon |
Yaklaşım Açısı | 21° |
Ayrılış Açısı | 15° |
Hedef Pazar Segmenti | Kentsel Dağıtım |
Notlar | LCD Alet Kümesi Ve MP3 Ile Donatılmış; Dişli Değiştirme: Çift Koni Senkronizatör |
Ön Aşağı / Arka Aşağı | 1.215 M / 1.535 M |
Sürüm | Belirtilmedi |
Plaka Tipi | Mavi Plaka (Çin'in Hafif Araç Lisans Standartlarına Uygun) |
Enerji Türü | Dizel |
Motor Parametreleri | |
Motor Markası | Quanchai'nin |
Motor Modeli | Quanchai 4A2-88C50'yi |
Motor Serisi | Quanchai 485 Serisi |
Silindir Sayısı | 4 Silindirler |
Yakıt Tipi | Dizel |
Silindir Düzenlemesi | Çevrimiçi |
Yerleşme | 2.27 L |
Emisyon Standartı | Çin Ulusal V Emisyonu |
Maksimum çıkış Gücü | 65 KW'lık |
Maksimum At Gücü | 88 HP'nin |
Maksimum Tork | 240 N·m |
Maksimum Tork Hızı | 2000 Rpm'de |
Nominal Motor Hızı | 3200 Rpm'de |
Motor Formu | Belirtilmedi |
İletim Parametreleri | |
İletim Modeli | Mengwo 5A85'i |
İletim Markası | Mengwo'nun |
Değiştirme Modu | Manuel |
Ön Dişli Sayısı | 5 Dişliler |
Ters Dişli Sayısı | 1 Dişli |
Kargo Kutusu Parametreleri | |
Kargo Kutusu Tipi | Kutu Tipi (kargo Koruması Için Kapalı Van Yapısı) |
Kargo Kutusu Uzunluğu | 3.8 M |
Kargo Kutusu Genişliği | 1.88 M |
Kargo Kutusu Yüksekliği | 1.75 M |
Câu 1: Công ty có sản xuất sản phẩm theo yêu cầu của khách hàng không?
Đáp án: Có. Với đội ngũ nghiên cứu và phát triển, Thành Lý chuyên thiết kế và sản xuất xe chuyên dụng. Chúng tôi có thể tùy chỉnh sản phẩm theo yêu cầu về thể tích, sơn màu, kích thước, logo, động cơ và cả gầm xe.
Câu 2: Chính sách đảm bảo chất lượng của công ty như thế nào?
Đáp án: Chúng tôi là doanh nghiệp được Bộ Công nghiệp và Công nghệ Thông tin Trung Quốc công nhận, đã đạt chứng nhận ISO, CCC, SGS và có đủ tư cách xuất khẩu.
Câu 3: Sản phẩm chính của công ty là gì?
Đáp án: Xe cứu hỏa & xe cấp cứu, xe bồn, xe lạnh, xe vệ sinh môi trường, xe chở rác, xe tưới nước, xe cẩu, xe cứu hộ đường bộ và nhiều loại xe khác. Năng lực sản xuất hàng năm trên 8.000 chiếc.
Câu 4: Quý công ty là xưởng sản xuất hay công ty thương mại?
Đáp án: Thành Lý là nhà sản xuất trực tiếp, không phải trung gian hay đại lý.
Câu 5: Điều khoản thanh toán và giao hàng của công ty là gì?
Đáp án: Thông thường, khách hàng đặt cọc trước 30% bằng chuyển khoản T/T. Chúng tôi áp dụng các điều khoản giao hàng EXW, FOB, CFR, CIF.
Câu 6: Thời gian giao hàng là bao lâu?
Đáp án: Từ 10 đến 25 ngày sau khi nhận tiền đặt cọc, thời gian cụ thể tùy thuộc vào loại sản phẩm và số lượng đơn hàng.
Câu 7: Giá sản phẩm của công ty như thế nào?
Đáp án: Chúng tôi là nhà xưởng trực tiếp nên giá thành rất cạnh tranh. Quý khách có thể đến tham quan công ty, chúng tôi sẽ trao đổi chi tiết về giá!
Câu 8: Công ty có kiểm tra toàn bộ sản phẩm trước khi giao hàng không?
Đáp án: Có, tất cả sản phẩm đều được kiểm tra 100% trước khi xuất xưởng.
Câu 9: Thời gian bảo hành sản phẩm là bao lâu?
Đáp án: Xe xuất khẩu được bảo hành 12 tháng, tùy theo từng đơn hàng.
Câu 10: Xe chuyên dụng của công ty có đáp ứng tiêu chuẩn an toàn và quy định khí thải của từng quốc gia/khu vực không?
Đáp án: Có.
Câu 11: Công ty cung cấp những dịch vụ hậu mãi nào?
Đáp án: Chúng tôi cung cấp gói dịch vụ hậu mãi toàn diện, bao gồm phụ tùng miễn phí, bảo trì, sửa chữa, hỗ trợ kỹ thuật và tư vấn kỹ thuật trực tuyến.
Câu 12: Công ty có nhận đơn hàng OEM, ODM không?
Đáp án: Có. Chúng tôi hoan nghênh các nhà nhập khẩu và đại lý bán buôn trên thế giới hợp tác kinh doanh OEM, ODM.
Câu 13: Nhà máy đặt ở đâu? Làm sao để đến tham quan?
Đáp án: Nhà máy nằm tại khu Kinh tế - Kỹ thuật Tăng Đô, thành phố Tùy Châu, tỉnh Hồ Bắc, Trung Quốc (giao lộ Đường Tinh Quang 1 và Quốc lộ 316). Chúng tôi sẽ đón quý khách tại Sân bay Vũ Hán.

Thẻ nóng: